BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2021

Kính gửi: Quý khách hàng

Toyota Long Biên xin gửi tới Quý khách hàng lời chào trân trọng và hân hạnh được hợp tác!

Chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá bán lẻ các loại xe tại thời điểm hiện tại chi tiết như sau:

Mẫu xe Phiên bản Giá Lăn bánh
Lắp ráp Vios (VGS) Vios 1.5 GR-S CVT 630,000,000  728,960,700
(VG) Vios 1.5G CVT 581,000,000  674,080,700
(VK) Vios 1.5E CVT 531,000,000  618,080,700
(VE)Vios 1.5 E MT 478,000,000  558,720,700
Corolla Altis (CV) 1.8G CVT 763,000,000  877,920,700
(CK) 1.8E CVT 733,000,000  844,320,700
Innova (IV) 2.0V AT 989,000,000  1,132,150,000
(IGM) 2.0 Venturer AT 879,000,000  1,008,950,000
(IG) 2.0 G AT 865,000,000  993,270,000
(IE) 2.0E MT 750,000,000  864,470,000
Fortuner (FVS) 2.8 AT Dầu 2 cầu (Legender) 1,426,000,000  1,621,590,000
(FVD) 2.8 AT Dầu 2 cầu 1,388,000,000  1,579,030,000
(FKS) 2.4 AT Dầu 1 cầu (Legender) 1,195,000,000  1,362,870,000
(FK) 2.4 AT Dầu 1 cầu 1,080,000,000  1,234,070,000
(FG) 2.4 MT Dầu 1 cầu 995,000,000  1,138,870,000
Nhập khẩu Indo Fortuner (FV0) 2.7 AT Xăng 2 cầu 1,230,000,000  1,402,070,000
(FX) 2.7 AT Xăng 1 cầu 1,130,000,000  1,290,070,000
Wigo (WE) 1.2 G MT 352,000,000  417,600,700
(WG) 1.2 G AT 384,000,000  453,440,700
Rush (RG) 1.5 AT 633,000,000  733,430,000
Cross (CXH) 1.8HV 910,000,000  1,042,560,700
(CXV) 1.8V 820,000,000  941,760,700
Thái Lan (CXG) 1.8G 720,000,000  829,760,700
Camry (KZ) 2.5Q 1,235,000,000  1,406,560,700
(KE) 2.0G 1,029,000,000  1,175,840,700
Yaris (YG) 1.5G CVT 668,000,000  771,520,700
Hilux (HQ) 2.8G 4×4 MLM AT 913,000,000  980,060,000
(HG) 2.4G 4×4 MT 799,000,000  858,080,000
(HK) 2.4E 4×2 AT 674,000,000  724,330,000
(HE) 2.4E 4×2 MT 628,000,000  675,110,000
Hiace (HD) Commuter 1,176,000,000  
Granvia      
Land Cruiser (LC) 4.6L V8 4,030,000,000  4,538,070,000
Nhật Bản (LP) PRADO VX 2.7L 2,379,000,000  2,688,950,000
Alphard (ALP) 3.5L V6 4,038,000,000  4,547,030,000
    4 chỗ 7 chỗ Bán tải
Phí ra biển số(Biên lai thu tiền biển)   20,000,000 20,000,000 500,000
Phí đăng kiểm(Hóa đơn đăng kiểm)   340,000 340,000 340,000
BHTNDS (Hóa đơn GTGT)   480,700 870,000 1,030,000
Lệ phí đường bộ (Biên lai thu tiền) / tháng   1,440,000 2,160,000 180,000
Phí chi hộ không hóa đơn( Lót tay)   1,100,000 1,100,000 1,100,000

Toyota Long Biên

PKD: Bùi Đăng Cường

Hotline: 0866087989

Email: cuongtlb170820@gmail.com

Đ/C: Số 7&9 – Nguyễn Văn Linh – Long Biên – Hà Nội

Tổng : 577 , Hôm Nay : 1